Thường trú
Visa cho phép ở lại Hàn Quốc không giới hạn thời hạn lưu trú. Loại phù hợp (theo điểm, thông thường hay người có bằng) tùy vào tư cách hiện tại và số năm lưu trú.
Kiểm tra điều kiện nhanh
Chỉ kiểm tra nhanh cho visa này. Nội dung bạn nhập sẽ không được lưu.
Điền vào các ô, kết quả sẽ thay đổi ngay.
Thường trú cho người có bằng (F-5-10) xét cùng lúc học vấn và số năm làm việc, hãy xem trong phần kiểm tra đầy đủ.
Kiểm tra cả năm visaAi có thể đăng ký
Bạn cần thuộc một trong ba loại và đáp ứng cả điều kiện chung.
Điều kiện theo loại
Cả ba loại đều cần hoàn thành KIIP giai đoạn 5 (hoặc từ 60 điểm bài đánh giá tổng hợp). Theo sổ tay hướng dẫn HiKorea 2026-10-19.
| Loại | Số năm lưu trú · làm việc | Thu nhập · tài sản |
|---|---|---|
| Thường trú theo điểm (F-5-16) | 3 năm cư trú theo điểm | Từ 2 lần GNI hoặc tài sản ròng từ 1,5 lần |
| Thường trú thông thường (F-5-1) | 5 năm với visa làm việc · cư trú | Từ 2 lần GNI hoặc tài sản ròng từ 1,5 lần |
| Thường trú theo bằng cấp (F-5-10) | 3 năm làm đúng lĩnh vực + 1 năm nhân viên chính thức | Từ GNI |
Mức GNI (thu nhập quốc dân bình quân đầu người) và tài sản ròng thay đổi hằng năm.
Giấy tờ cần chuẩn bị
Danh sách giấy tờ theo sổ tay hướng dẫn HiKorea 2026-10-19; mỗi văn phòng có thể yêu cầu thêm.
So sánh năm visa
| Visa | Đối tượng | Tiêu chuẩn | Giai đoạn tiếp |
|---|---|---|---|
| Tìm việc D-10-1 | Tốt nghiệp đại học trong và ngoài nước | 60/190 điểm (cơ bản 20) | Nhân lực chuyên môn E-7-1 |
| Nhân lực chuyên môn E-7-1 | Người làm công việc trong bảng ngành nghề | Ngành nghề · học vấn · lương · công ty | Cư trú theo điểm F-2-7 |
| Lao động lành nghề E-7-4 | Từ 4 năm với E-9 · E-10 · H-2 | 200/300 điểm + bốn điều kiện bắt buộc | Cư trú theo điểm F-2-7 |
| Cư trú theo điểm F-2-7 | Bốn nhóm đối tượng | 80/170 điểm | Thường trú F-5-16 |
| Thường trú F-5 | Người có bằng · theo điểm · thông thường | Khác nhau theo loại | Nhập quốc tịch |
Hướng dẫn chính thức: Tìm việc D-10-1 Nhân lực chuyên môn E-7-1 Lao động lành nghề E-7-4 Cư trú theo điểm F-2-7 Thường trú F-5